braxton-hicks contraction

braxton-hicks contraction

A pregnant woman feels a Braxton-Hicks contraction while resting on the sofa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơn co thắt Braxton-Hicks: những cơn co thắt không đau của tử cung, xảy ra trong suốt thai kỳ với tần suất ngày càng tăng. Những cơn co này thường được gọi là "cơn co chuyển dạ giả" chúng không báo hiệu sự bắt đầu của quá trình chuyển dạ thực sự.
    • Đặc điểm: Không gây đau đớn, không đều đặn, thường giảm đi khi thay đổi tư thế hoặc hoạt động, không làm giãn nở cổ tử cung.
dụ sử dụng
  • (Nhiều phụ nữ mang thai trải qua các cơn co thắt Braxton-Hicks trong ba tháng cuối thai kỳ.)
  • (Không giống như chuyển dạ thực sự, các cơn co thắt Braxton-Hicks thường không đều giảm đi khi nghỉ ngơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have Braxton-Hicks contractions": trải qua các cơn co thắt Braxton-Hicks.

    • She thought she was in labor, but it turned out to be just Braxton-Hicks contractions. ( ấy nghĩ mình đã chuyển dạ, nhưng hóa ra chỉ các cơn co thắt Braxton-Hicks.)
  • "Braxton-Hicks contractions vs. true labor contractions": so sánh giữa cơn co Braxton-Hicks cơn co chuyển dạ thực sự.

    • Braxton-Hicks contractions are often confused with true labor, but they do not cause cervical dilation. (Các cơn co thắt Braxton-Hicks thường bị nhầm lẫn với chuyển dạ thực sự, nhưng chúng không gây giãn nở cổ tử cung.)
Biến thể từ gần giống
  • Contraction (n): cơn co thắt (nói chung).

    • The doctor monitored the frequency of her uterine contractions. (Bác sĩ theo dõi tần suất các cơn co thắt tử cung của ấy.)
  • False labor (n): chuyển dạ giả (thuật ngữ thông thường chỉ Braxton-Hicks contractions).

    • She was sent home from the hospital because it was false labor. ( ấy đã được cho về nhà từ bệnh viện đó chuyển dạ giả.)
Từ đồng nghĩa
  • Practice contractions: cơn co thắt tập luyện (do chúng chuẩn bị tử cung cho quá trình chuyển dạ thực sự).

    • These practice contractions can start as early as the second trimester. (Những cơn co thắt tập luyện này có thể bắt đầu sớm từ ba tháng giữa thai kỳ.)
  • Prodromal labor: chuyển dạ tiền triệu (một thuật ngữ y khoa tương tự, nhưng thường chỉ các cơn co thắt sớm hơn, ít đau hơn).

Thành ngữ liên quan
  • "Braxton-Hicks contractions are a sign of preparation": cơn co thắt Braxton-Hicks dấu hiệu của sự chuẩn bị.
    • Doctors reassure patients that Braxton-Hicks contractions are a normal sign of the body preparing for birth. (Các bác sĩ trấn an bệnh nhân rằng các cơn co thắt Braxton-Hicks dấu hiệu bình thường của cơ thể đang chuẩn bị cho việc sinh nở.)